có thể

Học thuật
Thân thiện
có thể

Trời có thể sắp mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • khả năng xảy ra hoặc thực hiện được: Dùng để diễn tả một sự việc, hành động mang tính khả thi, không chắc chắn nhưng nằm trong khả năng. dụ: Một kết quả có thể chấp nhận được.
  2. Trạng từ:

    • Biểu thị khả năng, sự dự đoán: Dùng để bổ nghĩa cho cả câu hoặc động từ, thể hiện rằng điều được nói đến khả năng xảy ra hoặc được phép thực hiện. dụ: Anh ấy có thể sẽ đến muộn.
dụ sử dụng
  • Làm tính từ:

    • Đây một giải pháp có thể. (Đây một giải pháp khả thi.)
    • Chúng ta cần tìm ra con đường có thể nhất. (Chúng ta cần tìm ra con đường khả thi nhất.)
  • Làm trạng từ:

    • Bạn có thể đóng cửa giúp tôi được không? (Bạn khả năng/được phép đóng cửa giúp tôi không?)
    • ấy có thể đã quên cuộc hẹn. ( khả năng ấy đã quên cuộc hẹn.)
    • Trời có thể mưa vào chiều nay. ( khả năng trời sẽ mưa vào chiều nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rất có thể": Dùng để nhấn mạnh khả năng xảy ra cao, gần như chắc chắn.

    • Anh ta rất có thể người chúng ta đang tìm. (Khả năng rất cao anh ta người chúng ta đang tìm.)
  • "hoàn toàn có thể": Nhấn mạnh tính khả thi tuyệt đối, không ngăn cản.

    • Với nỗ lực này, chúng ta hoàn toàn có thể thành công. (Với nỗ lực này, khả năng thành công hoàn toàn.)
  • "có thể... được": Cấu trúc thường gặp để hỏi hoặc xin phép một cách lịch sự.

    • Tôi có thể mượn cuốn sách này được không? (Tôi được phép mượn cuốn sách này không?)
Biến thể từ liên quan
  • Khả năng (danh từ): Năng lực, điều kiện để thực hiện việc .
    • ấy khả năng lãnh đạo tốt.
  • Khả thi (tính từ): Có thể thực hiện được.
    • Đề án này rất khả thi.
  • Có lẽ (trạng từ): Biểu thị sự phỏng đoán, khả năng xảy ra (nhưng thường mang tính chủ quan hơn "có thể").
    • Có lẽ ngày mai tôi sẽ bận.
Từ đồng nghĩa
  • khả năng: Nhấn mạnh vào năng lực thực tế để làm việc .
  • Được phép: Thiên về nghĩa cho phép, chấp thuận (trong ngữ cảnh xin phép).
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Trong phạm vi có thể: Làm hết sức trong khả năng cho phép.
    • Chúng tôi sẽ hỗ trợ trong phạm vi có thể.
  • Có thể cũng có thể không: Diễn tả sự không chắc chắn, tỷ lệ xảy ra 50/50.
    • Kết quả có thể cũng có thể không như mong đợi.
có thể

Trời có thể sắp mưa.

  1. tt, trgt. khả năng làm được hoặc xảy ra: Tự mình tham gia sản xuất trong phạm vi có thể (Trg-chinh); Anh có thể đi trước; Trời có thể sắp mưa.