có thể
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có khả năng xảy ra hoặc thực hiện được: Dùng để diễn tả một sự việc, hành động mang tính khả thi, không chắc chắn nhưng nằm trong khả năng. Ví dụ: Một kết quả có thể chấp nhận được.
Trạng từ:
- Biểu thị khả năng, sự dự đoán: Dùng để bổ nghĩa cho cả câu hoặc động từ, thể hiện rằng điều được nói đến là có khả năng xảy ra hoặc được phép thực hiện. Ví dụ: Anh ấy có thể sẽ đến muộn.
Ví dụ sử dụng
Làm tính từ:
- Đây là một giải pháp có thể. (Đây là một giải pháp khả thi.)
- Chúng ta cần tìm ra con đường có thể nhất. (Chúng ta cần tìm ra con đường khả thi nhất.)
Làm trạng từ:
- Bạn có thể đóng cửa giúp tôi được không? (Bạn có khả năng/được phép đóng cửa giúp tôi không?)
- Cô ấy có thể đã quên cuộc hẹn. (Có khả năng là cô ấy đã quên cuộc hẹn.)
- Trời có thể mưa vào chiều nay. (Có khả năng trời sẽ mưa vào chiều nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
"rất có thể": Dùng để nhấn mạnh khả năng xảy ra cao, gần như chắc chắn.
- Anh ta rất có thể là người chúng ta đang tìm. (Khả năng rất cao anh ta là người chúng ta đang tìm.)
"hoàn toàn có thể": Nhấn mạnh tính khả thi tuyệt đối, không có gì ngăn cản.
- Với nỗ lực này, chúng ta hoàn toàn có thể thành công. (Với nỗ lực này, khả năng thành công là hoàn toàn.)
"có thể... được": Cấu trúc thường gặp để hỏi hoặc xin phép một cách lịch sự.
- Tôi có thể mượn cuốn sách này được không? (Tôi được phép mượn cuốn sách này không?)
Biến thể và từ liên quan
- Khả năng (danh từ): Năng lực, điều kiện để thực hiện việc gì.
- Cô ấy có khả năng lãnh đạo tốt.
- Khả thi (tính từ): Có thể thực hiện được.
- Đề án này rất khả thi.
- Có lẽ (trạng từ): Biểu thị sự phỏng đoán, khả năng xảy ra (nhưng thường mang tính chủ quan hơn "có thể").
- Có lẽ ngày mai tôi sẽ bận.
Từ đồng nghĩa
- Có khả năng: Nhấn mạnh vào năng lực thực tế để làm việc gì.
- Được phép: Thiên về nghĩa cho phép, chấp thuận (trong ngữ cảnh xin phép).
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- Trong phạm vi có thể: Làm hết sức trong khả năng cho phép.
- Chúng tôi sẽ hỗ trợ trong phạm vi có thể.
- Có thể mà cũng có thể không: Diễn tả sự không chắc chắn, tỷ lệ xảy ra 50/50.
- Kết quả có thể mà cũng có thể không như mong đợi.
- tt, trgt. Có khả năng làm được hoặc xảy ra: Tự mình tham gia sản xuất trong phạm vi có thể (Trg-chinh); Anh có thể đi trước; Trời có thể sắp mưa.